Excel: các hàm Int, Mod, Left, Right, Mid, Value, Vlookup, H

Sử dụng Microsoft Excel

Excel: các hàm Int, Mod, Left, Right, Mid, Value, Vlookup, H

Gửi bàigửi bởi TranHuuThanh » 12-11-2009 9:32 pm

Excel: AutoComplete,Pick From List ,Comments, Bảo vệ dữ liệu
"Protect sheet" các hàm Int, Mod, Left, Right, Mid, Value, Vlookup, Hlookup, Today, Date, Now, Day, Month, Year...


1.AutoComplete nghĩa là: Khi nhập nhãn vào ô, Excel tự động dò tìm trong các dữ liệu của những lần nhập trước trong cột xem những ký tự bạn gõ vào giống những ký tự đầu nào trong những dữ liệu đã nhập trước và điền đầy đủ dữ liệu đó. Nếu đúng là dữ liệu bạn cần nhập thì gõ Enter, nếu không gõ phím Backspace (hoặc không gõ) và nhập tiếp tục.
*Nếu bạn không muốn chức năng AutoComplete này thì chọn: Menu Tools, Options, chọn tab Edit, nhắp bỏ đánh dấu Enable AutoComplete for cell values.
2.Chức năng Pick From List cho phép bạn chọn dữ liệu nhập vào ô nếu dữ liệu đã có nhậptrước nhắp nút trên ô (hoặc Shift+F10), chọn Pick From list… hoặc Alt+gõ phím mũi tên xuống hiển thị danh sách các nhãn đã nhập trước trong cột và chọn nhãn cần nhập.
3. Chèn chú thích cho ô (Comments): Khi di chuyển con chuột nằm trên ô có chú thích tự động xuất hiện 1 khung chứa lời chú thích được chèn trước. Những chú thích thường là những lới giải thích, những ghi chú thêm về kết quả của dữ liệu trong ô… Ô nào mà có chú thích thì co 1 hình tam giác nằm ở góc phải trên của ô. Để chèn chú thích thực hiện những bước sau:
Xác định ô cấn chèn chú thích.
Chọn Menu Insert Comments (hoặc nhắp nút phải chuột trên ô và chọn Inset Comments), xuất hiện một hộp để nhập lời chú thích.
Nhập vào chú thích trong hộp.
Kết thúc nhắp bên ngoài hộp chú thích.
Sau khi chèn chú thích bạn có thể điều chỉnh lại bằng cách:
Lựa ô có chú thích cần điều chỉnh.
Chọn Menu Insert, Edit Cmments (hoặc phải chuột trên ô và chọn Edit Comments).*Xóa dữ liệu: lựa ô chứa dữ liệu cần xóa, chọn Menu Edit, chọn Clear…, có 4 trường hợp : All – xóa toàn bộ: dữ liệu, định dạng, chú thích.
Formats – chỉ xóa phần định dạng của ô.
Contens – chỉ xóa phần dữ liệu trong ô.
Comments – chỉ xóa phần chú thíchcủa ô.
4.Bảo vệ dữ liệu
Để bảo vệ dữ liệu trên worksheet… không cho người khác chỉnh sửa, chọn Menu Tools, Protection, Protect sheet..
*Chọn Contens – Bảo vệ nội dung dữ liệu ô.
*Chọn Objects – bảo vệ các đối tượng vẽ.
*Chọn scenarios – bảo vệ các kịch bản (không xét.
Password – khai báo mật khẩu (có xác định lần hai).
+Nếu bạn muốn bỏ chế độ bảo vệ thì bạn phải biết mật khẩu quy định trước, chọn Menu Tools, Protection, Unprotect sheet.. và khai máo mật khẩu.
Trong chế độ bảo vệ worksheet muốn cho phép người khác nhập hoặc chỉnh sửa được dữ liệu trong một khối ô nào đó thì trước khi chọn chức năng bảo vệ trên phải thực hiệntrước các thao tác sau:
Chọn khối ô cho phép tác động được trong chế độ bảo vệ.
Chọn Menu Format, Cells…, chọn tab Protection, bỏ đánh dấu chọn Locked (Nếu bạn không cho phép nhìn thấy công thức trong chế độ bảo vệ chọn Hidden)
**Hàm tiếp theo (có trong Bài tập 3,4,5,6 tải tại đây bài làm, Tải tại đây2bài tập 12bài)
a Hàm INT : Lấy phần nguyên.
=Int(Number)
Trả về phần nguyên của số Number.
ví dụ: INT(8.9) bằng 8
INT(9/2) bằng 4
b. Hàm MOD: lấy phần dư
=MOD(Number,divisor)
Trả về phần dư của phép chia nguyên (Number chia cho divisor).
ví dụ: MOD(3,2) bằng 1
MOD(11,3) bằng 2
c.Hàm LEFT lấy ký tự bên trái của chuỗi.
=LEFT(Text,n)
Trả về n ký tự bên trái nhất trong chuỗi (text) (nếu n không khai báo được xem là 1)
ví dụ: Left(18thang4,2) kết quả 18 nằm bên trái của ô.
d.Hàm RIGHT lấy ký tự bên phải của chuỗi
=RIGHT(Text,n)
Trả về n ký tự nằm bên phải nhất trong chuỗi text.
ví dụ: Right(18thang4,1) kết quả 4 nằm bên trái của chuỗi.
e.Hàm MID lấy ký bên trong của chuỗi
=MID(Text,m,n)
trả về số ký tự chỉ định (n) trong chuỗi text và bắt đầu được lấy từ ký tự thứ m.
ví dụ: 18thang4,3,5) kết quả thang
f.Hàm LEN tính chiều dài của chuỗi (Text) tức là số ký tự có trong chuỗi (1 phím gõ xuống là 1 ký tự)
=LEN(TEXT)
ví dụ: =Len(18thang4) kết qua 8ký tự
g.Ham VALUE đổi chuỗi thàn giá trị số.
=VALUE(chuỗi số)
Tất cả các số năm trong Text cắt ra là chuỗi số, text (ký tự chữ) không có trả về giá trị số.
chuỗi số năm trong ô bên trái, chuỗi số được trả về giá trị số năm bên phải của ô.
h.Hàm VLOOKUP hàm tìm kiếm và tham chiếu theo cột.
=VLOOKUP(Giá trị dò tìm,Số thứ tự cột cần điền,kiểu dò tìm)
*Giá trị dò tìm dựa vào cột đầu tiên trong bảng phụ.
*Kiểu dò tìm được qui ước như sau:
số 0 là dò tìm chính xác.
số 1 là dò tìm tương đối.
i.Hàm HLOOKUP hàm tìm kiếm và tham chiếu theo hàng.
=HLOOKUP(Giá trị dò tìm,Số thứ tự hàng cần điền,kiểu dò tìm)
*Giá trị dò tìm dựa vào hàng đầu tiên trong bảng phụ.
*Kiểu dò tìm được qui ước như sau:
số 0 là dò tìm chính xác.
số 1 là dò tìm tương đối.
k.Hàm DATE trả về giá trị ngày, tháng, năm
=DATE(year,Month,day)
Hàm DAY trả về giá trị ngày
=DAY(25/12/2009) kết quả 25
l.Hàm MONTH trả về giá trị tháng
=MONTH(25/12/2009) kết quả 12
m.Hàm YEAR trả về giá trị năm
=YEAR(25/12/2009) kết qua 2009
n.Hàm TODAY trả về giá trị ngày tháng hiện hành của máy
=TODAY( )
o.NOW trả về số thứ tự chỉ ngày và giờ hiện tại.
=NOW( )
Cười đi thiên hạ đồng tình,
Khóc than, bạn chỉ một mình khóc than.
TranHuuThanh
 
Nhóm: Thành viên
Bài viết: 621
Ngày tham gia: 25-10-2009 12:42 pm
Đến từ: Tỉnh Đồng Tháp
Cảm ơn: 5 lần
Được cảm ơn: 193 lần

Quay về Excel

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.1 khách.

SỐ LẦN TRUY CẬP: 30,283,640